30+ động từ thay thế cho machen trong từng trường hợp cụ thể

thumbnail website VICAT 3

Với những bạn bắt đầu học tiếng Đức, chắc chắn luôn có thói quen sử dụng từ “machen” trong rất nhiều trường hợp. Nằm lòng các từ thay thế trong các tình huống cụ thể dưới đây để ghi điểm trong các bài thi nói và viết nha các VICAT-ers ơiii!

1. Các động từ thay thế cho machen trong từng trường hợp cụ thể

1. Freude machen = Freude bereiten: mang lại niềm vui
Ví dụ: Es bereitet mir große Freude Deutsch zu lernen.
Tôi thực sự thích học tiếng Đức./học tiếng Đức mang lại niềm vui cho tôi.

2. Sorgen machen = Sorgen bereiten: lo lắng
Ví dụ: Es bereitet mir Sorgen, dass sich mein Mann immer noch nicht gemeldet hat.
Tôi lo lắng khi chồng tôi vẫn chưa liên lạc với tôi.

3. Eine Prüfung machen = eine Prüfung ablegen/absolvieren: làm/hoàn thành bài kiểm tra
Ich habe dieses Jahr meine B2-Prüfung abgelegt.
Ich habe dieses Jahr meine B2-Prüfung absolviert.
Tôi đã hoàn thành kỳ thi B2 năm nay.

4. Studium/Ausbildung/Praktikum machen = Studium/Ausbildung/Praktikum absolvieren/abschließen: hoàn thành việc học/đào tạo/thực tập
Ich habe dieses Jahr endlich mein Medizinstudium absolviert.
Ich habe dieses Jahr endlich mein Medizinstudium erfolgreich abgeschlossen.
Cuối cùng tôi đã hoàn thành xuất sắc chương trình học y khoa của mình trong năm nay.

5. Abschluss machen = Abschluss erwerben: lấy bằng
Letztes Jahr im November habe ich meinen Abschluss in International Business Communication erworben. Năm ngoái vào tháng 11, tôi đã lấy được bằng về Truyền thông Kinh doanh Quốc tế.

6. Kurzarbeit machen = in Kurzarbeit gehen/in Kurzarbeit sein: đi làm công việc thời gian ngắn/làm việc thời gian ngắn
Ich musste vor ein paar Wochen in Kurzarbeit gehen. Cách đây vài tuần tôi phải đi làm công việc ngắn hạn.
Ich werde noch bis Dezember in Kurzarbeit sein. Tôi sẽ làm việc trong thời gian ngắn cho đến tháng 12.

7. Präsentation machen = Präsentation halten: thuyết trình
Gestern habe ich eine Präsentation vor meinem Chef und meinen Kollegen gehalten. Hôm qua tôi đã thuyết trình với sếp và đồng nghiệp của mình.

8. Gespräch machen = Gespräch führen: tham gia một cuộc phỏng vấn/nói chuyện
Letzte Wochen habe ich das Bewerbungsgespräch mit meinem neuen Arbeitgeber geführt. Tuần trước tôi đã thực hiện cuộc phỏng vấn xin việc với người chủ mới của mình.

9. Unterhaltung machen = Unterhaltung führen/sich beteiligen an einer Unterhaltung: có cuộc trò truyện/tham gia vào một cuộc trò chuyện
Ich habe mich gestern Mittag zum ersten Mal an einer Unterhaltung zwischen meinen Kollegen beteiligt. Hôm qua vào giờ ăn trưa, lần đầu tiên tôi tham gia vào cuộc trò chuyện giữa các đồng nghiệp của mình.

10. Firma macht …. = Firma produziert…/ stellt…her: sản xuất
Die Firma stellt hochwertigen Kaffee her.
Die Firma produziert hochwertigen Kaffee.
Công ty sản xuất cà phê chất lượng cao.

thumbnail website VICAT 4

11. Pause machen = Pause einlegen: nghỉ ngơi
Ich werde jetzt eine Pause einlegen, weil ich schon so viel gearbeitet habe. Bây giờ tôi sẽ nghỉ ngơi vì tôi đã làm việc quá nhiều rồi.

12. Gewinn machen = Gewinn erzielen/Gewinn erwirtschaften: tạo ra lợi nhuận, đạt được lợi nhuận
Das Unternehmen hat dieses Jahr schon 100.000 Euro Gewinn erzielt/erwirtschaftet. Công ty đã kiếm được lợi nhuận 100.000 euro trong năm nay.

13. Druck machen = jemanden unter Druck setzen: tạo áp lực cho ai đó
Mein Chef setzt mich immer unter Druck, sodass ich mich ständig gestresst fühle. Sếp luôn gây áp lực cho tôi nên lúc nào tôi cũng cảm thấy căng thẳng.

14. Vertrag machen = Vertrag unterzeichnen: ký hợp đồng
Ich habe gestern meinen neuen Wohnungsvertrag unterzeichnet. Tôi đã ký hợp đồng căn hộ mới của tôi ngày hôm qua.
Vertrag machen = Vertrag (ab)schließen: ký kết hợp đồng
Ich habe gestern meinen neuen Arbeitsvertrag abgeschlossen. Tôi đã ký hợp đồng lao động mới ngày hôm qua.

15. Entscheidungen machen = Entscheidungen treffen /Entscheidungen fällen: ra quyết định
Es ist wichtig, fundierte Entscheidungen zu treffen.
Es ist wichtig, fundierte Entscheidungen zu fällen.
Điều quan trọng là đưa ra quyết định sáng suốt.

16. Experiment machen = Experiment durchführen: tiến hành 1 thí nghiệm
Die Wissenschaftlerin hat ein Experiment durchgeführt. Nhà khoa học đã tiến hành một thí nghiệm.

17. Projekt machen = Projekt durchführen: thực hiện dự án
Der Manager hat ein zeitintensives Projekt durchgeführt, das all seine Energie gefordert hat. Người quản lý đã thực hiện một dự án tốn nhiều thời gian và đòi hỏi toàn bộ sức lực của anh ta.

18. Antrag machen = Antrag stellen: đăng ký
Ich war gestern beim/auf dem Amt und habe einen Antrag für ein Visum gestellt. Hôm qua tôi đã đến văn phòng và đăng ký/nộp đơn xin thị thực.

19. Urlaub machen và các động từ thay thế trong các trường hợp cụ thể

  • Urlaub machen = Urlaub nehmen: đi nghỉ
    Ich habe für September Urlaub genommen. Tôi đã đi nghỉ vào tháng Chín.
  • Urlaub machen = Urlaub antreten: đi nghỉ
    Ich werde meinen Urlaub am 14.September antreten. Tôi sẽ bắt đầu kỳ nghỉ của mình vào ngày 14 tháng 9.
  • Urlaub machen = in (den) Urlaub gehen: đi nghỉ
    Ich werde im September in (den) Urlaub gehen. Tôi sẽ đi nghỉ vào tháng 9.
  • Urlaub machen = Urlaub verbringen: dành 1 kỳ nghỉ
    Ich werde meinen Urlaub dieses Jahr in Deutschland verbringen. Tôi sẽ dành kỳ nghỉ của tôi ở Đức trong năm nay.

20. Unterricht machen = Unterricht nehmen / an…teilnehmen: học/ tham gia khoá học
Seit letztem Jahr nehme ich an einem B2-Kurs teil. Tôi đã tham gia khóa học B2 từ năm ngoái.
Seit einer Woche nehme ich Deutschunterricht bei Samantha. Tôi đã học tiếng Đức với Samantha được một tuần.

thumbnail website VICAT 5

21. Ausflug/Reise machen = Ausflug/Reise unternehmen: đi du lịch
Wir werden am Wochenende einen Ausflug in die Berge unternehmen, um wandern zu gehen. Chúng tôi sẽ có một chuyến đi đến vùng núi vào cuối tuần này để trekking.
Im September werden wir eine Reise nach Norddeutschland unternehmen. Vào tháng 9 chúng tôi sẽ có chuyến du lịch đến miền Bắc nước Đức.

22. Party/Feier machen = Party/Feier organisieren/veranstalten: tổ chức tiệc
Es war sehr aufwendig diese Party zu organisieren. Tổ chức bữa tiệc này rất tốn thời gian.
Hätte ich gewusst, dass es so aufwendig ist die Hochzeit zu veranstalten, hätte ich es mir dreimal überlegt. Nếu biết việc tổ chức đám cưới tốn kém như vậy thì tôi đã suy nghĩ đến ba lần rồi.

23. Vorbereitungen machen = Vorbereitungen treffen: chuẩn bị
Für die Hochzeit am Wochenende habe ich bereits alle Vorbereitungen getroffen. Tôi đã chuẩn bị mọi thứ cho đám cưới vào cuối tuần này.

24. Dummheit(en) machen = Dummheit(en) begehen: làm điều ngu ngốc
Als Kind habe ich viele Dummheiten begehen. Hồi nhỏ tôi đã làm rất nhiều điều ngu ngốc.

25. Straftat machen = Straftat begehen: phạm tội
Der Inhaftierte hat eine schwere Straftat begangen. Người tù đã phạm tội nghiêm trọng.
(Lưu ý: ko sử dụng Fehler begehen, luôn dùng Fehler machen.)

26. Forschung machen = Forschung betreiben: nghiên cứu
Die Wissenschaftler weltweit betreiben aktuell Forschung, um einen Impfstoff gegen COVID – 19 zu finden. Các nhà khoa học trên thế giới hiện đang tiến hành nghiên cứu để tìm ra vắc-xin chống lại Covid-19.

27.

  • Kaffee machen = Kaffe zubereiten/kochen: pha/chuẩn bị/nấu cà phê
    Ich bereite jeden Morgen meinen Kaffee zu, um ihn in die Arbeit mitzunehmen. Tôi pha cà phê mỗi sáng để mang đi làm.
  • Kuchen machen = Kuchen backen: nướng bánh
    Ich werde heute einen Kuchen backen, weil meine Freundin morgen Geburtstag hat. Hôm nay tôi sẽ nướng bánh vì ngày mai là sinh nhật bạn gái tôi.
  • Essen/Gericht machen = Essen /Gericht zubereiten: chuẩn bị đồ ăn
    Ich bereite jeden Tag das Mittagessen zu. Tôi chuẩn bị bữa trưa mỗi ngày.
  • Gericht machen = Gericht kochen: nấu món ăn
    Ich koche jede Woche unterschiedliche Gerichte, weil ich gerne verschiedene Rezepte ausprobiere. Tôi nấu những món ăn khác nhau mỗi tuần vì tôi thích thử những công thức nấu ăn khác nhau.

28. Licht machen = Licht ein-/anschalten: bật đèn
Ich muss heute das Licht einschalten, weil es draußen so dunkel ist. Hôm nay tôi phải bật đèn vì bên ngoài trời tối quá.

  • 29.
    Sport machen = Sport treiben: chơi thể thao
    Ich treibe regelmäßig Sport, um fit zu bleiben. Tôi tập thể dục thường xuyên để giữ dáng.
  • Yoga machen = Yoga praktizieren: tập yoga
    Seit ein paar Jahren praktiziere ich jeden Tag Yoga. Tôi đã tập yoga hàng ngày trong vài năm.

30. Anzeige machen = Anzeige aufgeben: ghé thăm
Ich werde am Wochenende eine Anzeige aufgeben, um eine neue Wohnung zu finden. Cuối tuần này tôi sẽ đăng tin tìm một căn hộ mới.

31. Besuch machen = Besuch abstatten: ghé thăm
Unsere Familie wird uns am Wochenende einen Besuch abstatten. Gia đình của chúng tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.

32. Einkäufe machen = Einkäufe erledigen: đi mua sắm
Ich werde heute meine Einkäufe erledigen, weil unsere Familie uns am Wochenende einen Besuch abstatten wird. Hôm nay tôi sẽ đi mua sắm vì gia đình chúng tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.

33. (Haus)aufgaben machen = (Haus)aufgaben erledigen: làm bài tập
Ich werde am Wochenende meine Hausaufgaben erledigen, damit ich mich in Deutsch verbessere. Tôi sẽ làm bài tập về nhà vào cuối tuần để có thể cải thiện tiếng Đức của mình.

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn gia tăng vốn từ và cách hành văn trong các bài thi tiếng Đức. Chia sẻ ngay nếu bạn thấy thông tin này hữu ích nhé. Tìm đọc các thông tin hữu ích cho du học sinh tại Đức trên website https://vicat.edu.vn/category/tin-tuc/ hoặc các học bổng tài trợ 100% được bảo trợ bởi Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo-Bộ Y tế tại website https://gavic.edu.vn/.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!